Trống một chửa nằm trống năm đã dậy

Direct English translation

Sleeping when the drum beats one, rising when the drum beats five.

Equivalent English version

To burn the candle at both ends

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh phải làm lụng đầu tắt mặt tối, đêm khuya mới chợp mắt tờ mờ sáng đã phải dậy, hầu như không lúc nghỉ ngơi. Thường dùng để nói về cuộc sống lam lũ, cực nhọc kéo dài.
English explanation
Describes having to toil from very early until very late, with barely any time to rest. It is used for a life of ongoing hardship and exhausting labor.